làng nhàng

Học thuật
Thân thiện
làng nhàng

Một người phụ nữ làng nhàng đang đi bộ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mảnh khảnh, hơi gầy nhưng không đến mức yếu ớt: Dùng để miêu tả dáng người thanh mảnh, không đầy đặn nhưng vẫn sức dai.
    • mức trung bình, không tốt cũng không xấu, không khoẻ cũng không yếu hẳn: Dùng để chỉ tình trạng sức khoẻ hoặc chất lượngmức bình thường, tàm tạm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dáng người ấy làng nhàng, trông rất thanh thoát. (Dáng người ấy mảnh khảnh, trông rất thanh thoát.)
    • "Dạo này anh khoẻ không?" - "Cũng chỉ làng nhàng thôi, không ốm đau ." ("Dạo này anh khoẻ không?" - "Cũng chỉ tàm tạm thôi, không ốm đau .")
    • Ông cụ trông làng nhàng vậy thôi chứ làm việc rất dai sức. (Ông cụ trông mảnh khảnh vậy thôi chứ làm việc rất bền bỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cũng chỉ làng nhàng": một cách nói khiêm tốn hoặc giản dị để chỉ tình trạng sức khoẻ hoặc chất lượngmức trung bình, chấp nhận được.
    • Công việc kinh doanh năm nay cũng chỉ làng nhàng, không lỗ nhưng lãi chẳng bao nhiêu. (Công việc kinh doanh năm nay cũng chỉmức trung bình, không lỗ nhưng lãi chẳng bao nhiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mảnh khảnh (tính từ): chỉ dáng người nhỏ nhắn, thanh mảnh.
    • dáng người mảnh khảnh. ( dáng người nhỏ nhắn, thanh mảnh.)
  • Tàm tạm (tính từ): ở mức độ chấp nhận được, không tốt lắm cũng không xấu lắm.
    • Bữa cơm hôm nay ăn cũng tàm tạm. (Bữa cơm hôm nay ăn cũngmức chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Bình thường: ở mức trung bình, không đặc biệt.
  • Xoàng xoàng: mức độ không cao, tầm thường.
  • Ổn định: ở trạng thái cân bằng, không biến động lớn (về sức khoẻ).
Thành ngữ liên quan
  • "Khoẻ cũng làng nhàng, ốm cũng làng nhàng": một cách nói von để chỉ một người sức khoẻ không thật sự khoẻ mạnh cường tráng nhưng cũng hiếm khi ốm đau nặng.
    • Bác ấy cả đời "khoẻ cũng làng nhàng, ốm cũng làng nhàng", chẳng bao giờ phải vào viện. (Bác ấy cả đời sức khoẻmức trung bình, chẳng bao giờ phải vào bệnh viện.)
làng nhàng

Một người phụ nữ làng nhàng đang đi bộ trong công viên.

  1. Mảnh khảnh hơi gầy: Người làng nhàng dai sức.